Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

服役

hình phạt trong quân đội; sự phục dịch; sự ngồi tù; phục dịch

Gợi ý

Xem thêm

服役囚

tù nhân

再服役

re -e nlistment; ủng hộ sự bỏ tù

服

quần áo; bộ; đồ tang; tang phục; sự để tang; thời gian để tang

役

giá trị hoặc lợi ích; tính hữu ích; sự phục vụ; sự làm việc; vai trò; vai diễn; vị trí; chức vụ

大服

uống một lượng lớn trà hoặc thuốc cùng lúc; trà uống vào ngày tết dương lịch

Chi tiết từ

服役

「ふくえき」
danh từ, động từ suru
hình phạt trong quân đội; sự phục dịch; sự ngồi tù
phục dịch.
Mazii Dict
Ví dụ:
 ディdei ー- ンn はhaわか若waka いiとき時toki 、,ぎんこうごうとう銀行強盗ginkougoutou のnoいちみ一味ichimi とto しshi てteふくえき服役fukueki しshi てte いi たta
Hồi còn trẻ, Dean đã từng bị ngồi tù vì tội cướp nhà băng.
 いi つtsu だda ったtta かka 、, ダda ンn はhaけいむしょ刑務所keimusho でdeふくえき服役fukueki しshi てte いi たta
Vào một thời gian nào đó tôi không rõ nhưng Dan đã từng bị đi tù.