Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

林

rừng thưa; rừng; lùm cây; bụi cây; rừng thưa; cụm; dãy; hàng; rừng; hayashi

Gợi ý

Xem thêm

林木

cái cây rừng

林檎

táo; quả táo; quả táo ; trái của cây táo tây

林鐘

tên gọi khác của tháng 6 âm lịch

林務

lâm nghiệp

林道

đường xuyên qua rừng; đường vùng rừng

Chi tiết từ

林

「はやし りん ばやし」
danh từ
rừng thưa
rừng; lùm cây; bụi cây; rừng thưa
cụm; dãy; hàng; rừng (nghĩa bóng)
Hayashi (họ người Nhật)
Mazii Dict
Ví dụ:
 日本  にniっぽん非常ppon にniひじょうにおお多hijounioo くku のnoしんりん森林shinrin とtoうつく美utsuku しshi いiやまやま山々yamayama がga あa るru こko とto にniたいへんおどろ大変驚taihen'odoro いi たta 。.
Tôi rất ngạc nhiên khi nhìn thấy rất nhiều rừng và những ngọn núi thơ mộng ở Nhật
 バba イi カka ルruとがりねずみ尖鼠togarinezumi はha シshi ベbe リri アa のnoかんれい寒冷kanrei なnaしんりん森林shinrin にniせいそく生息seisoku しshi てte いi まma すsu 。.
Chuột chù Baikal sinh sống trong các khu rừng lạnh giá của Siberia.
おおあかげら大赤啄木鳥ooakagera はhaしんりん森林shinrin にniせいそく生息seisoku しshi 、,き木ki のnoみにくちばし幹minikuchibashi をwo つtsu つtsu いi てteこんちゅう昆虫konchuu をwoほしょく捕食hoshoku しshi まma すsu 。.
Gõ kiến Dendrocopos leucotos sống trong rừng, dùng mỏ gõ vào thân cây để bắt côn trùng.
はやし林hayashi のnoおく奥oku にniざ座za しshi てteしこう四顧shikou しshi 、,けいちょう傾聴keichou しshi 、,ていし睇視teishi しshi 、,もくそう黙想mokusou すsu 。.
Ngồi trong rừng, nhìn quanh bốn phía, lắng nghe, quan sát và chìm đắm trong suy tư.
いぬこうじゅ犬香需inukouju はhaしめ湿shime ったttaはやし林hayashi のnoなか中naka にniじせい自生jisei しshi 、,どくとく独特dokutoku のnoかお香kao りri をwoも持mo つtsuしょくぶつ植物shokubutsu でde すsu 。.
Lá men nháp là một loài thực vật mọc tự nhiên trong rừng ẩm và có mùi hương đặc trưng.
はやし林hayashi のnoなか中naka でde 、,しまもよう縞模様shimamoyou のno あa るruちい小chii さsa なnaしまばえ縞蠅shimabae をwoみ見mi つtsu けke たta 。.
Tôi đã nhìn thấy một con ruồi sọc nhỏ có hoa văn vằn trong khu rừng.
かわ川kawa べbe りri にni はhaこうじょう工場koujou のnoえんとつ煙突entotsu がgaはやし林hayashi のno よyo うu にni そso そso りriた立ta ってtte いi るru 。.
Bờ sông tua tủa những ống khói của nhà máy.
はやし林hayashi さsa んn にni はha 、,げんこう言行genkou をwoいっち一致itchi さsa せse るruどりょく努力doryoku をwoもと求moto めme たta いi とtoおも思omo いi まma すsu 。.
Điều tôi muốn ở anh Hayashi là nỗ lực cần thiết để những hành động của anh ấy có giá trịvới lời nói của mình.
はやししょうてん林商店hayashishouten がgaにっぽん日本nippon にni おo けke るru わwa がgaしゃ社sha のnoゆいいつ唯一yuiitsu のnoだいりてん代理店dairiten でde あa るru 。.
Messrs Hayashi & Co. là đại lý duy nhất của chúng tôi tại Nhật Bản.
はやし林hayashi さsa んn のno おoたく宅taku でde ごgo ちchi そso うu にni なna ったtta ばba かka りri かka 、, おo みmi やya げge まma でde いi たta だda いi たta 。.
Ở nhà anh Hayashi, không chỉ được ăn ngon mà còn có cả quà mang về nữa.