Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

林冠

tán cây; tán rừng

Gợi ý

Xem thêm

冠

mũ miện; vương miện; sự độc nhất vô nhị; số một; sự không ai sánh bằng; đột nhất vô nhị; không ai sánh bằng; hàng đầu

林

rừng thưa; rừng; lùm cây; bụi cây; rừng thưa; cụm; dãy; hàng; rừng; hayashi

冠位

quan vị; hệ thống chia các chức quan lại theo màu mũ

冠名

từ đặc biệt

位冠

mũ; khăn trùm đầu của phụ nữ cổ xưa thể hiện địa vị xã hội của người đội

Chi tiết từ

林冠

「りんかん」
danh từ
tán cây; tán rừng
Mazii Dict
Ví dụ:
ねったいうりん熱帯雨林nettaiurin のnoりんかん林冠rinkan にni はha 、, さsa まma ざza まma なnaしゅるい種類shurui のnoしょくぶつ植物shokubutsu やyaどうぶつ動物doubutsu がgaせいそく生息seisoku しshi てte いi るru 。.
Trong tán rừng của rừng mưa nhiệt đới, có rất nhiều loài thực vật và động vật sinh sống.