Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

枠

khung; viền; giới hạn

Gợi ý

Xem thêm

枠内

sự trong phạm vi; trong giới hạn; trong khuôn khổ

枠線

lưới - hàng ; đóng hàng

枠連

thắng khung

枠外

sự ngoài giới hạn

枠組

cơ cấu; tổ chức

Chi tiết từ

枠

「わく」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
khung; viền; giới hạn
Mazii Dict
Ví dụ:
わく枠waku がgaできあ出来上dekia がga るru とto 、, クku モmo はha ちょcho うu どdoじてんしゃ自転車jitensha のnoしゃりん車輪sharin のno やya のno よyo うu にni 、, そso れre にniきぬ絹kinu のnoいと糸ito をwo かka けke るru 。.
Khi khung hoàn thành, con nhện sẽ cố định các đường tơ trên nó, chỉnhư nan hoa của bánh xe đạp.
わく枠waku そso のno もmo のno のnoほう方hou がgaえ絵e よyo りri もmoこうか高価kouka でde すsu 。.
Bản thân cái khung còn có giá trị cao hơn bức tranh.