Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

枯れる

héo queo; héo; héo úa; héo tàn; khô héo; khô; khô ráo

Gợi ý

Xem thêm

枯れ枯れ

khô héo

上枯れる

khô héo ở phía trên

霜枯れる

bị khô héo do sương giá

末枯れる

chết khô; héo úa; tàn; qua thời kỳ nở rộ; già đi; suy yếu; mất đi sức sống thanh xuân; xế bóng; cũ kỹ; sờn cũ; bạc màu; trông tơi tả; cháy hết; tàn

枯れ野

cánh đồng khô héo; cánh đồng tiêu điều

Chi tiết từ

枯れる

「かれる」
héo queo
héo; héo úa; héo tàn; khô héo; khô
khô ráo.
Mazii Dict
Ví dụ:
いど井戸ido のnoみず水mizu がgaか枯ka れre るru まma でde 、,ひと人hito はhaいど井戸ido のnoありがた有難arigata さsa がgaわ分wa かka らra なna いi 。.
con người sẽ chẳng bao giờ biết được giá trị của giọt nước ngọt nếu giếng chưa cạn (chỉ biết quý trọng nước khi giếng đã cạn mà thôi)
しょくぶつ植物shokubutsu はhaみず水mizu なna しshi でde はhaか枯ka れre るru てteか枯ka れre てte しshi まma うu だda ろro うu
Cây cối sẽ khô héo và chết đi nếu không được tưới nước.
はたけ畑hatake がgaか枯ka れre るru
Cánh đồng lúa khô héo