Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

株価上昇

tăng giá cổ phiếu

Gợi ý

Xem thêm

物価上昇

sự tăng giá

物価上昇率

tỷ lệ lạm phát

株価

giá cổ phiếu

上昇

sự tăng lên cao; sự tiến lên

株価売上高倍率

hệ số giá/doanh thu; chỉ số p/s

Chi tiết từ

株価上昇

「かぶかじょうしょう」
danh từ
tăng giá cổ phiếu
Mazii Dict
Ví dụ:
かぶかじょうしょう株価上昇kabukajoushou をwoけいき契機keiki にniしんこうじょうけんせつ新工場建設shinkoujoukensetsu のnoはなし話hanashi がgaも持mo ちchiあ上a がga ったtta 。.
Họ đã tận dụng đợt tăng giá cổ phiếu để lên ý tưởng xây dựngmột nhà máy mới.