Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

根抜き

nhổ tận gốc; làm triệt để; giải quyết triệt để

Gợi ý

Xem thêm

抜き

loại bỏ; tháo ra; bỏ qua

根太ようせっちゃくざい

keo dán dầm

抜き書き

đoạn trích; trích đoạn

引き抜き

chiêu mộ nhân tài từ công ty đối thủ; công ty đang cạnh tranh trong ngành nghề

書き抜き

đoạn trích

Chi tiết từ

根抜き

「ねぬき」
danh từ
nhổ tận gốc
làm triệt để; giải quyết triệt để
Mazii Dict
Ví dụ:
ざっそう雑草zassou をwoねぬ根抜nenu きki にni しshi てte 、,はたけ畑hatake をwoきれい綺麗kirei にni しshi まma しshi たta 。.
Tôi đã nhổ tận gốc cỏ dại và làm sạch ruộng.
もんだい問題mondai をwoねぬ根抜nenu きki にniかいけつ解決kaiketsu しshi なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Cần phải giải quyết vấn đề một cách triệt để.