Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

桑田

vườn dâu; nương dâu; ruộng dâu; vườn dâu; bãi dâu

Gợi ý

Xem thêm

桑田碧海

thế giới luôn không ngừng thay đổi

桑田滄海

thế giới luôn không ngừng thay đổi

滄海桑田

bãi bể nương dâu; thương hải tang điền

桑田変じて滄海となる

thế giới luôn không ngừng thay đổi

桑

dâu tằm; dâu

Chi tiết từ

桑田

「そうでん くわた」
danh từ
vườn dâu; nương dâu; ruộng dâu.
vườn dâu; bãi dâu
Mazii Dict
Ví dụ:
じだい時代jidai のnoなが流naga れre とto とto もmo にniそうかいそうでん滄海桑田soukaisouden のnoへんか変化henka がgaお起o こko ったtta 。.
Những sự thay đổi lớn như bãi bể nương dâu đã xảy ra cùng với dòng chảy của thời đại.
 かka つtsu てte はha こko のnoあた辺ata りriいちめん一面ichimen がgaくわた桑田kuwata でde あa ったtta 。.
Trước đây, toàn bộ khu vực này từng là một bãi dâu.