Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

桟敷

xem lại đứng; đánh bốc; phòng triển lãm tranh; khán đài tạm thời; chỗ ngồi tạm thời dựng dọc đường hoặc bờ sông để xem lễ hội; pháo hoa; khán đài; ghế lô; khu vực ghế ngồi bằng gỗ trên cao trong nhà hát hoặc đấu trường sumo

Gợi ý

Xem thêm

聾桟敷

phòng triển lãm tranh trên; làm mù cái ghế

天井桟敷

phòng triển lãm tranh

つんぼ桟敷

bị giữ không cho biết thông tin; bị cô lập; chỗ ngồi trên cao xa trong nhà hát

桟

khung; thanh ngang; dầm ngang; thanh lót mái; tre hoặc sậy mỏng đặt trên rui để làm nền cho mái tranh hoặc mái ngói; cốt vách; thanh tre hoặc gỗ dùng làm khung để trát tường; rui trang trí; các thanh gỗ và tre xen kẽ dùng trong phòng trà; cầu treo; đường ván ven vách đá; đường lát ván; cầu bắc qua thung lũng hoặc sông; cầu nối; trung gian; người làm cầu nối; thang; bậc thang

桟橋

bến tàu

Chi tiết từ

桟敷

「さんじき さじき」
danh từ
xem lại đứng; đánh bốc; phòng triển lãm tranh
khán đài tạm thời; chỗ ngồi tạm thời dựng dọc đường hoặc bờ sông để xem lễ hội, pháo hoa
khán đài; ghế lô; khu vực ghế ngồi bằng gỗ trên cao trong nhà hát hoặc đấu trường sumo
Mazii Dict
Ví dụ:
かわぞ川沿kawazo いi にniまつ祭matsu りri のno たta めme のnoさじき桟敷sajiki をwoもう設mou けke るru 。.
Thiết lập một khán đài tạm thời dọc bờ sông để phục vụ lễ hội.
わたし私watashi だda けkeなに何nani もmoし知shi らra さsa れre ずzu 、,かんぜん完全kanzen にni つtsu んn ぼboさじき桟敷sajiki だda ったtta 。.
Chỉ có tôi là không được thông báo gì, hoàn toàn bị cho ra rìa.
 つtsu んn ぼboさじき桟敷sajiki のnoせき席seki だda ったtta のno でde 、,えんそう演奏ensou がga よyo くkuき聞ki こko えe なna かka ったtta 。.
Vì ngồi ở ghế cao xa nên tôi không nghe rõ buổi biểu diễn.