Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

楽部

ban nhã nhạc hoàng gia nhật bản

Gợi ý

Xem thêm

倶楽部

câu lạc bộ

楽楽

tiện lợi; dễ dàng; vui vẻ

楽

thoải mái; dễ chịu; âm nhạc; biểu diễn nhạc cụ; nhã nhạc; âm nhạc cung đình cổ của nhật bản; gaku; điệu múa chậm rãi; huyền bí đại diện cho các nhân vật ngoại quốc hoặc thần tiên; gaku; điệu múa mô phỏng phong cách gaku của kịch noh; gaku; nhạc nền hòa tấu bằng trống và sáo cho các cảnh cung điện hoặc thần thánh; gaku-uchi; một loại múa trống dân gian tại các tỉnh oita; fukuoka và yamaguchi

極楽極楽

cảm giác cực kỳ dễ chịu; sảng khoái

楽市楽座

chính sách "lạc thị - lạc tọa"

Chi tiết từ

楽部

「がくぶ」
danh từ
ban Nhã Nhạc Hoàng Gia Nhật Bản (cơ quan được thành lập vào năm 1921 (Đại Chính 10))
Mazii Dict
Ví dụ:
くないちょうがくぶ宮内庁楽部kunaichougakubu はha 、,にほん日本nihon のnoでんとうおんがく伝統音楽dentouongaku をwoほぞん保存hozon しshi 、,えんそう演奏ensou すsu るruやくわり役割yakuwari をwoにな担nina ってtte いi まma すsu 。.
Ban Nhã Nhạc Hoàng Gia Nhật Bản thuộc Cơ quan Nội chính Hoàng gia có vai trò bảo tồn và biểu diễn âm nhạc truyền thống của Nhật Bản.