Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

様格

dáng vẻ; dạng cách

Gợi ý

Xem thêm

格子模様

ca-rô

様様

khác nhau; biết ơn sâu sắc; vị cứu tinh; phước lành; nhờ có

様

cách thức; có vẻ; như thể; như là; để

神様仏様

thần phật

種種様様

đủ thứ đủ loại

Chi tiết từ

様格

「ようかく」
danh từ
dáng vẻ
dạng cách
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoはな話hana しshiかた方kata にni はha 、,きょうし教師kyoushi のnoようかく様格youkaku がgaかん感kan じji らra れre るru 。.
Cách nói chuyện của anh ấy thể hiện dáng vẻ của một giáo viên.
にほんご日本語nihongo のnoぶんぽう文法bunpou にni はha 、,ようかく様格youkaku がgaめいし名詞meishi のnoやくわり役割yakuwari をwoせつめい説明setsumei すsu るru こko とto がga あa るru 。.
Trong ngữ pháp tiếng Nhật, dạng cách (様格) có thể được dùng để giải thích vai trò của danh từ.