Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

機関手

kỹ sư máy móc

Gợi ý

Xem thêm

機関

cơ quan

機能機関

cơ quan ban nghành

手機

khung cửi

手関節

khớp cổ tay

機関車

đầu máy; động cơ

Chi tiết từ

機関手

「きかんしゅ」
danh từ
kỹ sư máy móc
Mazii Dict
Ví dụ:
むかし昔mukashi のnoじょうききかんしゃ蒸気機関車joukikikansha でde はha 、,きかんしゅ機関手kikanshu がgaせきたん石炭sekitan をwo くku べbe てteひ火hi をwoた絶ta やya さsa なna いi よyo うu にni しshi てte いi たta 。.
Trên các đầu máy hơi nước ngày xưa, kỹ sư máy phải cho than vào lò để duy trì ngọn lửa.