Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

櫃

rương; hòm; hộp đựng đồ; thố cơm gỗ; hộp đựng cơm

Gợi ý

Xem thêm

聖櫃

hòm bia giao ước

御櫃

hộp gỗ tròn đựng cơm của người nhật

鎧櫃

rương đựng áo giáp và mũ bảo hiểm

石櫃

rương đá; rương đá; quan tài đá; thạch quan; quách đá đựng tro cốt hoặc hài cốt

米櫃

thùng gạo; người trụ cột nuôi cả gia đình; lao động chính

Chi tiết từ

櫃

「ひつ」
danh từ
rương; hòm; hộp đựng đồ
thố cơm gỗ; hộp đựng cơm
Mazii Dict
Ví dụ:
ふる古furu いiひつ櫃hitsu をwoあ開a けke たta らra 、,たいせつ大切taisetsu なnaしょるい書類shorui がgaはい入hai ってtte いi たta 。.
Khi mở chiếc rương cũ, tôi thấy tài liệu quan trọng bên trong.
はは母haha はha ごgoはん飯han をwoひつ櫃hitsu にniうつ移utsu しshi てte 、, ふfu んn わwa りri とtoむ蒸mu らra しshi たta 。.
Mẹ tôi cho cơm vào thố gỗ và để nó hấp hơi mềm mại.