Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

歌袋

túi đựng bản thảo thơ waka; túi thanh quản; túi cộng hưởng; tên một cuốn sách viết về thơ waka của tác giả fujitani mitsue

Gợi ý

Xem thêm

袋

túi bọc; bì; bao; túi; phong bao; đãy; gói; túi; bao; bao; túi; gói; bao; túi; bao tải

ポリ袋(ゴミ袋)

túi nhựa

ポリエチレン袋(ポリ袋規格袋)

túi nhựa polyetylen

歌

bài hát

手袋用手袋

găng tay để đeo găng tay

Chi tiết từ

歌袋

「うたぶくろ」
danh từ
túi đựng bản thảo thơ waka
túi thanh quản; túi cộng hưởng (một bộ phận ở cổ họng của một số loài động vật lưỡng cư như ếch, cóc...giúp khuếch đại âm thanh khi kêu)
tên một cuốn sách viết về thơ waka của tác giả Fujitani Mitsue
Mazii Dict
Ví dụ:
わか和歌waka をwoつく作tsuku ったttaあと後ato 、,うたぶくろ歌袋utabukuro にniい入i れre てteたいせつ大切taisetsu にniほかん保管hokan すsu るru 。.
Sau khi làm thơ waka, tôi cho vào túi đựng thơ và bảo quản cẩn thận.
オスのカエルは歌袋を膨らませて大きな声で鳴く。
Con ếch đực phồng túi thanh lên và kêu to.
「歌袋」は江戸時代の有名な歌論書の一つである。
“Utabukuro” là một tác phẩm lý luận thơ nổi tiếng của thời Edo.