Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

止め

dừng lại; sự kết thúc của sự việc; nút thắt ở cuối đường may; sự dừng lại; sự ngăn chặn; vật chặn; vật ngăn; đòn kết liễu; nhát đâm chí mạng; đòn chí tử; sự dừng lại; sự ngăn cấm; vật chặn; sự kết thúc; phần cuối; điểm dừng; nút thắt chỉ; nút gút chỉ; mối nối mòi; khớp nối góc; hoa hoặc lá cắm ở gốc để giữ cố định bố cục

Gợi ý

Xem thêm

日やけ止め ひやけどめ

chống nắng

止め絵

ảnh tĩnh

止め輪

phe gài trục

止める

dừng; ngừng; bỏ; cai; thôi; kiêng; giữ lại; ngăn lại; cầm chân; giữ chân; duy trì; bảo tồn; giữ nguyên trạng; để lại; giới hạn; hạn chế; kìm hãm trong một phạm vi nhất định; để mắt tới; chú ý đến; lọt vào mắt xanh; hạ gục ; tiêu diệt

止め処

chấm dứt

Chi tiết từ

止め

「どめ とどめ とめ やめ」
danh từ
dừng lại
sự kết thúc của sự việc
nút thắt ở cuối đường may
dừng lại
sự kết thúc của sự việc
sự dừng lại; sự ngăn chặn; vật chặn; vật ngăn
Mazii Dict
Ví dụ:
じじょう事情jijou がga あa ってtteわたし私watashi たta ちchi はhaあ会a うu のno をwoと取to りriや止ya めme ねne ばba なna らra なna かka ったtta 。.
Hoàn cảnh bắt buộc chúng tôi phải hủy cuộc hẹn.
やまくず山崩yamakuzu れre でdeつうこうど通行止tsuukoudo めme だda
Tắc nghẽn giao thông vì lở đất
きょうかつ恐喝kyoukatsu のno そso のnoぎせいしゃ犠牲者giseisha はha 、, こko こkoなんねんかん何年間nannenkan とto いi うu もmo のnoくちど口止kuchido めmeりょう料ryou をwoはら払hara ってtte きki たta 。. だda がga 、,いま今ima でde はha 、, そso れre はhaおろ愚oro かka なna こko とto だda とtoさと悟sato りri 、, もmo うu びbi たtaいちもんはら一文払ichimonhara わwa なna いi こko とto にniき決ki めme たta 。.
Nạn nhân của vụ tống tiền đã trả tiền kín trong nhiều năm, nhưng bây giờ anh tanhận ra điều đó thật ngu ngốc, và anh ta đã quyết định không trả thêm một xu đỏ nào nữa.
 そso のno こko とto はhaくちど口止kuchido めme さsa れre てte いi たta のno にni 、, つtsu いiくち口kuchi をwo すsu べbe らra せse てteい言i ってtte しshi まma ったtta 。.
Chuyện đó bị cấm nói nhưng lỡ buột miệng nói rồi.
たお倒tao れre たtaあいて相手aite にniとど止todo めme をwoさ刺sa すsu 。.
Giáng đòn kết liễu vào đối thủ đã gục ngã.
とびら扉tobira のnoとど止todo めme とto しshi てteいし石ishi をwoお置o くku 。.
Đặt một hòn đá để làm vật chặn cửa.
かれ彼kare のnoしつげん失言shitsugen がgaとど止todo めme とto なna ってtteじにん辞任jinin しshi たta 。.
Lời lỡ lời của anh ta là dấu chấm hết dẫn đến việc từ chức.
ぬ縫nu いiお終o わwa りri のnoとど止todo めme をwo しshi っかkka りriつく作tsuku るru 。.
Thắt nút chỉ thật chặt khi khâu xong.
がくぶち額縁gakubuchi のnoかど角kado をwoとど止todo めme でdeあ合a わwa せse るru 。.
Ghép các góc của khung tranh bằng mối nối mòi.
い生i けkeばな花bana のnoかたち形katachi をwoととの整totono えe るru たta めme にniとど止todo めme をwoそ添so えe るru 。.
Thêm hoa/lá giữ gốc để điều chỉnh hình dáng cho bình hoa Ikebana.