Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

残る

còn lại; sót lại; còn; rơi rớt

Gợi ý

Xem thêm

散り残る

để được rời bỏ nở hoa; để còn lại trên thân cây

居残る

còn ở lại sau; còn lại; làm việc ngoài giờ

心に残る

đáng ghi nhớ. không thể nào quên

焼け残る

không bị cháy

残り

cái còn lại; phần còn lại; phần rơi rớt lại; thặng số; phần còn lại

Chi tiết từ

残る

「のこる」
động từ godan (-ru), nội động từ
còn lại; sót lại; còn
rơi rớt.
Mazii Dict
Ví dụ:
10 から 4 引くと 6 残る
10 trừ 4 còn 6
彼は東京に出稼ぎに行ったが, 妻と子供たちは家に残った
ông ấy lên Tokyo tìm công việc tạm thời trong khi vợ con còn ở lại nhà.
とお遠too いiやまやま山々yamayama にniゆき雪yuki がgaのこ残noko ってtte いi るru
mây vẫn còn giăng giăng trên dãy núi xa xa.