Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

泥の木

cây dương nhật bản

Gợi ý

Xem thêm

泥の像

tượng đắp bằng bùn

泥

bùn

泥絵の具

màu keo

雲泥の差

sự khác biệt rõ rệt; sự khác nhau như nước với lửa

木の葉木菟

chim cú mèo

Chi tiết từ

泥の木

「どろのき」
danh từ
cây dương Nhật Bản
Mazii Dict
Ví dụ:
どろ泥doro のnoき木ki はhaほっかいどう北海道hokkaidou のnoさんかんぶ山間部sankanbu にniおお多oo くkuみ見mi らra れre るruらくようこうぼく落葉高木rakuyoukouboku でde あa るru 。.
Cây dương Nhật thường thấy nhiều ở vùng núi Hokkaidō, là loại cây gỗ lớn rụng lá.