Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

海松食

ốc vòi voi; tu hài đen

Gợi ý

Xem thêm

海松食貝

ốc vòi voi; tu hài đen

海松

một kiểu tảo biển; cây thông ven biển; cây thông mọc ở bờ biển; san hô đen; hải thụ; tảo lục; rong nhung; cây thông mọc bên nước; cây thông ven biển

海食

sự ăn mòn do nước biển

海松菜

rau salsola komarovii

海松色

màu xanh ô liu; màu xanh lục đậm pha chút đen

Chi tiết từ

海松食

「みるくい」
danh từ, thường viết bằng kana
ốc vòi voi; tu hài đen
Mazii Dict
Ví dụ:
みるくい海松食mirukui はhaだんりょく弾力danryoku のno あa るruしょっかん食感shokkan とtoのうこう濃厚noukou なnaうまみ旨味umami がgaとくちょう特徴tokuchou でde 、,さしみ刺身sashimi やyaや焼ya きkiもの物mono とto しshi てteたの楽tano しshi まma れre まma すsu 。.
Ốc vòi voi có kết cấu dai giòn và vị ngọt đậm đà đặc trưng, thường được thưởng thức dưới dạng sashimi hoặc nướng.