Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

済印

dấu xác nhận

Gợi ý

Xem thêm

印

dấu; dấu hiệu; biểu tượng; chứng cớ; cái dấu; sắt nung đóng dấu; dấu nung

多士済済

một thiên hà những người có khả năng; tập hợp những người trí thức

回転印/エンドレス印

in vietnamese; it is translated as `dấu xoay`

捺印マット/印箱

dập dấu thảm / hộp dập dấu

印象

ấn tượng

Chi tiết từ

済印

「すみいん」
danh từ
dấu xác nhận (hoàn thành)
Mazii Dict
Ví dụ:
けいりぶ経理部keiribu でde はha 、,しはら支払shihara いiず済zu みmi のnoでんぴょう伝票denpyou にniすみいん済印sumiin をwoお押o すsu ルru ー- ルru にni なna ってtte いi るru 。.
Ở bộ phận kế toán, có quy tắc phải đóng dấu xác nhận lên các chứng từ đã thanh toán.