Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

湿板

làm ướt đĩa; bản kính ướt; quy trình collodion ướt; kỹ thuật nhiếp ảnh sớm sử dụng tấm kính phủ hỗn hợp collodion và iodide; được nhạy sáng bằng bạc nitrat và phơi sáng khi còn ướt

Gợi ý

Xem thêm

板

bảng; bản; bảng hiện thị

天板/棚板

mặt bàn/ kệ

湿度

độ ẩm

湿生

sinh ra từ độ ẩm; sống ở nơi ẩm ướt; ưa ẩm

土湿

độ ẩm của đất

Chi tiết từ

湿板

「しつばん しっぱん」
danh từ
làm ướt đĩa (nhiếp ảnh)
bản kính ướt; quy trình collodion ướt; kỹ thuật nhiếp ảnh sớm sử dụng tấm kính phủ hỗn hợp collodion và iodide, được nhạy sáng bằng bạc nitrat và phơi sáng khi còn ướt
Mazii Dict
Ví dụ:
 11 99せいき世紀seiki のnoしゃしん写真shashin はhaしっぱん湿板shippan をwoもち用mochi いi てteさつえい撮影satsuei さsa れre てte いi たta 。.
Những bức ảnh vào thế kỷ 19 đã được chụp bằng cách sử dụng bản kính ướt.