Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

湿生

sinh ra từ độ ẩm; sống ở nơi ẩm ướt; ưa ẩm

Gợi ý

Xem thêm

湿生植物

cây ở nước

湿度

độ ẩm

土湿

độ ẩm của đất

湿雪

tuyết ướt; tuyết ẩm

湿板

làm ướt đĩa; bản kính ướt; quy trình collodion ướt; kỹ thuật nhiếp ảnh sớm sử dụng tấm kính phủ hỗn hợp collodion và iodide; được nhạy sáng bằng bạc nitrat và phơi sáng khi còn ướt

Chi tiết từ

湿生

「しっしょう しっせい」
danh từ, danh từ dùng làm tiền tố
sinh ra từ độ ẩm
sống ở nơi ẩm ướt; ưa ẩm
Mazii Dict
Ví dụ:
しっせいしょくぶつ湿生植物shisseishokubutsu はhaしっち湿地shitchi やyaぬまち沼地numachi にniじせい自生jisei すsu るru 。.
Thực vật ưa ẩm tự mọc ở các vùng đất ngập nước hoặc đầm lầy.