Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

溝溜

rãnh và hố dùng để thu gom nước thải hoặc chất bẩn

Gợi ý

Xem thêm

溝

khoảng cách; rãnh

溜め

hầm chứa phân; chìm; bón phân chậu rửa bát

溜息

sợ thở dài

溜り

nơi thường lui tới; nơi hay lai vãng

糞溜

thùng để giữ excreta

Chi tiết từ

溝溜

「こうりゅう」
danh từ
Rãnh và hố dùng để thu gom nước thải hoặc chất bẩn
Mazii Dict
Ví dụ:
こうりゅう溝溜kouryuu がgaつ詰tsu まma るru とto 、,あくしゅう悪臭akushuu がgaひろ広hiro がga るru こko とto がga あa るru 。.
Khi rãnh thoát nước bị tắc, có thể gây ra mùi hôi khó chịu.