tràn qua; thất nghiệp; không có việc làm; bị bỏ lại; bị thừa ra; người thất nghiệp; người không có việc làm; sự tràn ra; sự ngập lụt; sự tràn đầy; sự quá tải
溢れる
ngập; tràn đầy; thất nghiệp; không tìm được việc; thất cơ lỡ vận; về tay không; không săn được gì; không câu được gì; bị thừa ra; bị gạt ra ngoài; bị bỏ sót; sống lang thang cơ nhỡ; rơi vào cảnh túng quẫn; nghèo khổ; đổ; tràn ra; rơi vãi; lọt ra; rò rỉ; hé lộ; lộ ra; biểu lộ; toát ra; rụng; rơi rụng; lả tả