Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

溢れる

ngập; tràn đầy; thất nghiệp; không tìm được việc; thất cơ lỡ vận; về tay không; không săn được gì; không câu được gì; bị thừa ra; bị gạt ra ngoài; bị bỏ sót; sống lang thang cơ nhỡ; rơi vào cảnh túng quẫn; nghèo khổ; đổ; tràn ra; rơi vãi; lọt ra; rò rỉ; hé lộ; lộ ra; biểu lộ; toát ra; rụng; rơi rụng; lả tả

溢る

tràn qua; tràn ra

Gợi ý

Xem thêm

才能溢れる

vô cùng tài năng; rất có năng khiếu

満ち溢れる

tràn đầy

咲き溢れる

nở rộ; nở đầy

溢れ出る

tràn đầy ra

溢れ

tràn qua; thất nghiệp; không có việc làm; bị bỏ lại; bị thừa ra; người thất nghiệp; người không có việc làm; sự tràn ra; sự ngập lụt; sự tràn đầy; sự quá tải

Chi tiết từ

溢れる

「あぶれる あふれる こぼれる」
động từ nhóm 1 (ichidan), nội động từ
ngập; tràn đầy
thất nghiệp; không tìm được việc; thất cơ lỡ vận
về tay không; không săn được gì; không câu được gì
bị thừa ra; bị gạt ra ngoài; bị bỏ sót
sống lang thang cơ nhỡ; rơi vào cảnh túng quẫn; nghèo khổ
đổ; tràn ra; rơi vãi (chất lỏng, bột hoặc hạt)
Mazii Dict
Ví dụ:
大雨の時、合流渠が溢れることがあるので注意が必要です。
Khi có mưa lớn, cống hợp lưu có thể bị tràn, nên cần chú ý.
したまちにんじょう下町人情shitamachininjou がgaあふ溢afu れre るruまつ祭matsu りri でde すsu 。.
Đây là lễ hội tràn đầy tình cảm ấm áp của người dân khu phố lao động.
コップから水が溢れる。
Nước bị tràn ra khỏi cốc.
すきま隙間sukima かka らraひかり光hikari がgaこぼ溢kobo れre るru 。.
Ánh sáng lọt qua khe hở.
か彼女ka のnoじょのかお顔jonokao にniえ笑e みmi がgaこぼ溢kobo れre るru 。.
Nụ cười rạng rỡ hiện rõ trên khuôn mặt cô ấy.
さくら桜sakura のnoはな花hana びbi らra がgaこぼ溢kobo れre るru 。.
Những cánh hoa anh đào rơi lả tả.