Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

漁火

nhắm vào để bẫy con cá ban đêm; đèn nhử cá; ngọn lửa trên thuyền đánh cá đêm để thu hút cá

Gợi ý

Xem thêm

漁り火

lửa đốt lên vào ban đêm để dụ bắt cá

漁

câu cá; bắt

漁網/漁具

lưới/thiết bị đánh bắt cá

漁師

ngư dân; người câu cá; ngư ông

漁業

nghề chài lưới; ngư nghiệp; đánh cá

Chi tiết từ

漁火

「いさりび ぎょか」
danh từ, okurigana không theo quy tắc
nhắm vào để bẫy con cá ban đêm
đèn nhử cá; ngọn lửa trên thuyền đánh cá đêm để thu hút cá
Mazii Dict
Ví dụ:
ぎょか漁火gyoka がgaしまかげ島影shimakage にniまばた瞬mabata くku 。.
Lửas để dụ cá vào ban đêm nhấp nháy trên hình bóng của một hòn đảo.