Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

濁流

dòng đục

Gợi ý

Xem thêm

白濁

tinh vân; chứng mắt kéo mây

乳濁

nhũ tương

濁度

độ đục

濁り

dấu phụ âm trong tiếng nhật; sự không rõ ràng

濁す

làm đục

Chi tiết từ

濁流

「だくりゅう」
danh từ
dòng (nước) đục
Mazii Dict
Ví dụ:
いす椅子isu かka らraおお大oo きki なnaくるま車kuruma まma でdeなに何nani もmo かka もmoだくりゅう濁流dakuryuu にniお押o しshiなが流naga さsa れre たta のno よyo ..
Tất cả mọi thứ, từ cái ghế cho đến chiếc ô tô lớn đều đã bị dòng nước lũ bẩn cuốn trôi.
ようじ幼児youji がgaだくりゅう濁流dakuryuu にniの呑no まma れre たta ..
Một đứa trẻ bị cuốn trôi trong dòng nước bùn. .