Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

火箸

cái kẹp; cái cặp; đũa kẹp; dụng cụ gắp hương có cán bằng ngà voi hoặc gỗ dâu; kẹp sắt dùng để gắp than

Gợi ý

Xem thêm

焼け火箸

kẹp gắp than bị nung nóng

箸

đũa

箸台

đế dựng đũa

空箸

việc chọc đũa vào một món ăn gì đó nhưng lại không gắp nó mà nhấc đũa ra

箸紙

bao giấy đựng đũa nhật

Chi tiết từ

火箸

「こじ ひばし」
danh từ
cái kẹp, cái cặp
đũa kẹp
dụng cụ gắp hương có cán bằng ngà voi hoặc gỗ dâu; (trong Thiền tông) kẹp sắt dùng để gắp than
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はha うu っかkka りri しshi てteや焼ya けkeひばし火箸hibashi をwoて手te でde つtsu かka んn でde しshi まma ったtta 。.
Anh ấy bất cẩn cầm phải kẹp gắp than đang nóng.
ぜん禅寺zen でdeらでこじ火箸radekoji をwoつか使tsuka ってtteすみ炭sumi をwoととの整totono えe るru 。.
Tại ngôi chùa Thiền, người ta dùng kẹp sắt để sắp xếp lại than.