Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

烏兎

mặt trời và mặt trăng; thời gian; năm tháng; tháng ngày

Gợi ý

Xem thêm

烏兎匆々

ngày tháng thoi đưa; thời gian như bóng câu qua cửa; sự hối hả của dòng chảy thời gian

金烏玉兎

mặt trời và mặt trăng

兎

con thỏ; thỏ rừng; thỏ

烏

quạ

一兎

một con thỏ

Chi tiết từ

烏兎

「うと」
danh từ
mặt trời và mặt trăng
thời gian; năm tháng; tháng ngày
Mazii Dict
Ví dụ:
うと烏兎uto がgaそら空sora にniのぼ昇nobo りri 、, まma たtaしず沈shizu んn でde いi くkuようす様子yousu をwoなが眺naga めme たta 。.
Tôi ngắm nhìn mặt trời và mặt trăng lên rồi lại lặn trên bầu trời.
うと烏兎uto のnoなが流naga れre をwoかん感kan じji つtsu つtsu 、,こども子供kodomo たta ちchi がgaせいちょう成長seichou しshi てte いi くku のno をwoみまも見守mimamo ってtte いi るru 。.
Vừa cảm nhận sự chảy trôi của thời gian, tôi vừa dõi theo sự trưởng thành của các con.