Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

焦土

đất cháy đen; bị cháy rụi

Gợi ý

Xem thêm

焦土作戦

chiến thuật tiêu thổ

焦土戦術

chiến lược phá huỷ đốt phá tất cả khi rút lui để quân địch không lấy được gì cả

焦げ焦げ

hết cách cứu vãn; tiêu rồi

土

đất; đất; đất đai; mặt đất; lãnh thổ; thổ nhĩ kỳ

焦点

tiêu điểm

Chi tiết từ

焦土

「しょうど」
danh từ
đất cháy đen; bị cháy rụi
Mazii Dict
Ví dụ:
しょうど焦土shoudo とtoか化ka しshi たtaやま山yama にni はha 、, もmo うuそう草木sou もmoくものこ残kumonoko ってtte いi なna かka ったtta 。.
Ngọn núi bị cháy rụi không còn lại cây cối nào.