Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

狙う

nhắm vào; nhằm mục đích

Gợi ý

Xem thêm

付け狙う

lảng vảng theo sau; theo dõi; bám theo

狙い

mục đích

狙撃

bắn tỉa; nhắm bắn

狙い目

cơ hội; đúng thời điểm

狙い所

đích; mục tiêu

Chi tiết từ

狙う

「ねらう」
động từ godan (-u), ngoại động từ
nhắm vào; nhằm mục đích
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はhaて手te っ と取to りriばや早baya いiりえき利益rieki をwo ねne らra ってtte そso のnoとち土地tochi をwoか買ka ったtta ..
Cô ấy mua mảnh đất đó nhằm mục đính thu lợi nhanh.
あいて相手aite のnoあたま頭atama にniいちげき一撃ichigeki をwoくわ加kuwa えe よyo うu とto ねne らra うu
Ngắm bắn vào đầu của đối thủ. .