Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

王座を占める

chiếm ngai vàng; lên ngôi; chiếm giữ vị trí đứng đầu; giành ngôi vị cao nhất

Gợi ý

Xem thêm

座を占める

ngồi

王座

vương giả

心を占める

ám ảnh

味を占める

quen mui thấy mùi ăn mãi

王を詰める

chiếu tướng

Chi tiết từ

王座を占める

「おうざをしめる」
cụm từ, động từ nhóm 1 (ichidan)
chiếm ngai vàng; lên ngôi
chiếm giữ vị trí đứng đầu; giành ngôi vị cao nhất
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaあたら新atara しshi いiおう王ou とto しshi てteおうざ王座ouza をwoし占shi めme たta 。.
Anh ấy đã chiếm ngai vàng và trở thành một vị vua mới.
かれ彼kare はhaこくない国内kokunai のno ラra ンn キki ンn グgu でdeおうざ王座ouza をwoし占shi めme てte いi るru 。.
Anh ấy đang chiếm giữ vị trí đầu tiên trong bảng xếp hạng trong nước.