Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

現に

thực sự là; thực tế là; thực sự; thật sự; thực tế

Gợi ý

Xem thêm

現在に至る

đến hiện tai; ngày nay

現

hiện tại; thực tại; hiện thực; đời thực; sự tỉnh táo; trạng thái tỉnh táo; ý thức; trạng thái mơ màng; sự thẫn thờ; trạng thái nửa tỉnh nửa mê; sự sống; cõi trần; kiếp nhân sinh

雲間に現れた月

ánh trăng lẫn trong mây

現在

bây giờ; hiện tại; hiện giờ; hiện nay; lúc này; hiện thời; nay; ngày nay

表現

sự biểu hiện; sự diễn tả; sự thể hiện; từ ngữ; biểu thức

Chi tiết từ

現に

「げんに」
phó từ
thực sự là; thực tế là; thực sự; thật sự; thực tế
Mazii Dict
Ví dụ:
げん現gen にni あa ったttaじじつ事実jijitsu
sự thực trên thực tế
げん現gen にniお起o こko ってtte いi たtaいちだいじ一大事ichidaiji
việc lớn đã thực sự xảy ra
せいかつ生活seikatsu はhaげん現gen にniい生i きki てte いi るruひと人hito たta ちchi とtoいとな営itona むmu もmo のno でde あa りri 、,しにん死人shinin とto はhaくら暮kura せse なna いi
Cuộc sống thực tế là sống với người đang sống thật sự chứ không phải với người đã chết .