Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

現勢

trạng thái hiện thời; tình hình hiện tại

Gợi ý

Xem thêm

現有勢力

sức mạnh hiện hữu; sức mạnh hiện thời; sức mạnh hiện có; sức mạnh hiện tại

勢

thế lực; binh lực; sức mạnh quân đội

多勢に無勢

lấy ít địch nhiều

姿勢

tư thế; điệu bộ; dáng điệu; thái độ; tư thế

勢い

diễn biến ; xu hướng; sự mạnh mẽ; sự tràn trề sinh lực; sự có sức mạnh; sự có quyền lực; tinh thần; một cách cần thiết; tất yếu; đương nhiên; quyền lực; sức mạnh; mạnh mẽ; đầy sinh lực

Chi tiết từ

現勢

「げんせい」
danh từ
Trạng thái hiện thời; tình hình hiện tại
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoげんせい現勢gensei はha いi いi でde すsu がga 、,しょうらい将来shourai にniなに何nani にni もmoあらかじ予arakaji めme いi えe なna いi
Trạng thái hiện thời (tình hình hiện tại) của ông ấy rất tốt nhưng tương lai không thể nói trước gì cả .