Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

現行

hiện hành

Gợi ý

Xem thêm

現行法

luật hiện hành

現行品

sản phẩm hiện có

現行犯

phạm tội bị bắt quả tang

現行犯人

người phạm tội bị bắt quả tang

現行犯で

bắt quả tang; bắt tại chỗ; bắt tận tay

Chi tiết từ

現行

「げんこう」
danh từ, tính từ đuôi no
hiện hành.
Mazii Dict
Ví dụ:
げんこう現行genkou のnoほうりつ法律houritsu はhaじんしゅ人種jinshu のnoたようせい多様性tayousei をwoこうりょ考慮kouryo しshi てte いi なna いi 。.
Luật pháp hiện hành không tính đến sự đa dạng của các chủng tộc.
げんこう現行genkou のnoきょうてい協定kyoutei へhe のnoかにゅう加入kanyuu
tham gia hiệp định hiện hành .