Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

現行犯で

bắt quả tang; bắt tại chỗ; bắt tận tay

Gợi ý

Xem thêm

現行犯

phạm tội bị bắt quả tang

現行犯人

người phạm tội bị bắt quả tang

犯行現場

cảnh tội ác

犯行

sự phạm tội; hành vi phạm tội

現行

hiện hành

Chi tiết từ

現行犯で

「げんこうはんで」
cụm từ
bắt quả tang; bắt tại chỗ; bắt tận tay
Mazii Dict
Ví dụ:
ちあん治安chian をwoみだ乱mida すsuこうい行為koui のnoげんこうはん現行犯genkouhan でdeようぎしゃ容疑者yougisha をwoたいほ逮捕taiho すsu るru
bắt ai tại chỗ vì hành vi phá rối trật tự công cộng
 ((ひと人hito )) をwoごうとう強盗goutou のnoげんこうはん現行犯genkouhan でdeたいほ逮捕taiho すsu るru
bắt tại chỗ (bắt quả tang) về tội cướp giật
 すsu りri のnoげんこうはん現行犯genkouhan でdeお押o さsa えe らra れre るru
bị bắt quả tang đang móc túi .