Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

環椎

đốt đội; đốt sống cổ số 1

Gợi ý

Xem thêm

環椎後頭関節

khớp chẩm-atlanto

椎

chi dẻ gai; búa; vồ; công cụ có đầu hình trụ và cán dùng để đóng hoặc nện; gia huy hình chiếc búa; hành vi phạm hướng của thổ thần khi xây dựng hoặc làm việc; giai đoạn 15 ngày từ ngày canh ngọ đến ngày canh thân trong lục thập hoa giáp

生活環(無脊椎動物)

các giai đoạn vòng đời của động vật không xương sống

脊椎

xương sống

円椎

cây dẻ nhật bản

Chi tiết từ

環椎

「かんつい」
danh từ
đốt đội; đốt sống cổ số 1
Mazii Dict
Ví dụ:
かんつい環椎kantsui はhaついこつ椎骨tsuikotsu のno うu ちchiいちばんあたまがわ一番頭側ichiban'atamagawa にni あa るruほね骨hone 、,だいいちけいつい第一頚椎daiichikeitsui のno こko とto 。.
Đốt đội là xương nằm ở vị trí đầu tiên trong số các đốt sống và là đốt sống cổ số 1.