Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

生かる

được sắp xếp ; được trưng bày; được chôn cất; bị chôn vùi

Gợi ý

Xem thêm

生かせる

ứng dụng được cái mình học

生る

ra quả; hiện ra; xuất hiện ; chào đời; sinh ra

生えかける

mọc ra

生きる

sinh sống; sống; tồn tại

生じる

phát sinh; sinh ra; nảy sinh

Chi tiết từ

生かる

「いかる」
động từ godan (-ru), nội động từ
được sắp xếp (hoa, v.v.); được trưng bày
được chôn cất; bị chôn vùi
Mazii Dict
Ví dụ:
かびん花瓶kabin にniうつく美utsuku しshi くkuい生i かka ってtte いi るruはな花hana がga 、,へや部屋heya のnoふんいき雰囲気fun'iki をwoやわ和yawa らra げge てte いi るru 。.
Những bông hoa được sắp xếp đẹp mắt trong bình làm dịu đi bầu không khí trong phòng.
おおあめ大雨ooame のno せse いi でde 、,にわ庭niwa のnoいし石ishi がgaどろ泥doro にniい生i かka ってtte しshi まma ったtta 。.
Do mưa lớn, những viên đá trong vườn đã bị chôn vùi trong bùn.