Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

生もの

đồ tươi sống

Gợi ý

Xem thêm

一生もの

vật dùng cả đời

生もと

phương pháp lên men truyền thống trong sản xuất rượu của nhật

一生もん

thứ gắn bó suốt đời

もの

chỉ ra lý do; lý do; biểu thị sự không hài lòng; biểu thị mong muốn được nuông chiều hoặc nuông chiều

生の声

giọng nói trực tiếp

Chi tiết từ

生もの

「なまもの」
danh từ
Đồ tươi sống
Mazii Dict
Ví dụ:
なま生nama もmo のno をwo __じかんいない時間以内jikan'inai にniつか使tsuka いiき切ki るru
Sử dụng hết độ tươi sống trong vòng~giờ.
なま生nama もmo のno にni つtsu きki おoはや早haya めme にni おoめ召me しshiあ上a がga りri くku だda さsa いi 。.
xin vui lòng ăn ngay khi đồ đang còn tươi.