Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

田野

đồng nội; đồng ruộng và bình nguyên; vùng nông thôn; miền quê

Gợi ý

Xem thêm

野田藤

hoa tử đằng

田夫野人

mộc mạc; nông dân; dân quê

野

cánh đồng; ruộng đồng; ruộng đất; cánh đồng; đồng bằng; giống như 'no'; tiền tố dùng trong các từ ghép để chỉ cánh đồng hoặc khu vực hoang dã; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; phe đối lập; ngoài chính phủ; đời sống dân sự; hoang dã; tự nhiên; nguyên sơ; mộc mạc; thô lỗ; thô kệch; chưa gọt giũa; trần trụi; thô; không kiểm soát; lĩnh vực; phạm vi; tầm; sân đấu; nội dã; tỉnh shimotsuke

田

điền; ruộng; ruộng lúa

油田とガス田

mỏ dầu khí

Chi tiết từ

田野

「でんや たの」
danh từ
đồng nội.
đồng ruộng và bình nguyên; vùng nông thôn; miền quê
Mazii Dict
Ví dụ:
まど窓mado のnoそと外soto にni はhaひろびろ広々hirobiro とto しshi たtaたの田野tano がgaひろ広hiro がga ってtte いi るru 。.
Bên ngoài cửa sổ, những cánh đồng và bình nguyên bao la đang trải dài.