Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

白し

bạch chỉ

Gợi ý

Xem thêm

白白しい

màu trắng thuần khiết; chính sáng sủa

息白し

hơi thở trắng; việc thở ra khói trắng

白白

trời sắp sáng; trắng nhạt

白蒸し

cơm nếp

白

bên trắng; màu trắng; vô tội; trong trắng; người da trắng; vật màu trắng; trắng; có màu trắng; để mộc; không gia vị; tươi sống; ở trạng thái tự nhiên; thuần khiết; nguyên chất; đích thực; giả vờ; giả bộ; lừa dối; sự không biết; không liên quan; giả vờ không biết; giả nai; kẻ gian xảo; tên vô lại; kẻ đạo đức giả; không tô điểm; mộc mạc; đơn giản; thẳng thắn; người nghiêm túc; người trung thực; người chân thành

Chi tiết từ

白し

「びゃくし」
danh từ
bạch chỉ
Mazii Dict
Ví dụ:
かんぽう漢方kanpou でde はha 、,びゃく白byaku しshi はhaずつう頭痛zutsuu やyaはな鼻hana づzu まma りri をwoやわ和yawa らra げge るruやくそう薬草yakusou とto しshi てteし知shi らra れre てte いi るru 。.
Trong Đông y, bạch chỉ được biết đến là thảo dược giúp giảm đau đầu và nghẹt mũi.