Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

白砂

cát trắng; shirasu; lớp trầm tích núi lửa màu trắng xốp phân bố rộng khắp tỉnh kagoshima và miyazaki; hình thành nên các cao nguyên rộng lớn từ miệng núi lửa aira

Gợi ý

Xem thêm

白砂糖

đường trắng; đường cát

白砂青松

phong cảnh đẹp với cát trắng và cây tùng xanh

太白砂糖

đường trắng tinh luyện

砂

cát

白白

trời sắp sáng; trắng nhạt

Chi tiết từ

白砂

「しらすな はくさ はくしゃ しらす」
danh từ
cát trắng.
cát trắng.
cát trắng.
shirasu; lớp trầm tích núi lửa màu trắng xốp (đá bọt và tro) phân bố rộng khắp tỉnh Kagoshima và Miyazaki, hình thành nên các cao nguyên rộng lớn từ miệng núi lửa Aira
Mazii Dict
Ví dụ:
かごしまけん鹿児島県kagoshimaken にni はhaこうだい広大koudai なnaしらすだいち白砂台地shirasudaichi がgaひろ広hiro がga ってtte いi るru 。.
Tỉnh Kagoshima có các cao nguyên shirasu (trầm tích núi lửa trắng) rộng lớn trải dài.