Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

白額

vùng trán sáng; vùng sáng trên trán; vệt trắng trên trán

Gợi ý

Xem thêm

白額尉鶲

phoenicurus phoenicurus

額/額縁

khung tranh

額

trán; vầng trán; khung tranh

額面金額

giá trị danh nghĩa; số tiền danh nghĩa; số tiền ghi trên phiếu; số tiền bảo hiểm

額面超過額

tiền thưởng

Chi tiết từ

白額

「しろびたい」
danh từ
vùng trán sáng; vùng sáng trên trán
vệt trắng trên trán (của riêng loài ngựa)
Mazii Dict
Ví dụ:
白額があることは、健康を示す一つのサインだ。
Vùng trán sáng là một dấu hiệu của sức khỏe tốt.
 そso のnoうま馬uma はhaはく白額haku がgaくがとくちょうてき特徴的kugatokuchouteki でde 、,とう遠tou くku かka らra でde もmoめだ目立meda つtsu 。.
Con ngựa có vệt trắng trên trán này nổi bật hơn những con ngựa khác.