Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

益する

làm lợi; có lợi; có tác dụng

Gợi ý

Xem thêm

益益

ngày càng tăng; càng ngày càng

益

lợi ích; tác dụng; ngày càng; càng ngày càng; hơn bao giờ hết; thêm nữa

利益

ích; ích dụng; ích lợi; lợi ích; lợi nhuận; lãi; lời lãi; sinh lợi; tiền lãi; tiền lời

収益

doanh thu

益人

người có ích; người mang lại lợi ích

Chi tiết từ

益する

「えきする」
động từ suru (bất quy tắc), ngoại động từ
làm lợi; có lợi; có tác dụng
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoほん本hon はhaどくしゃ読者dokusha にniえき益eki すsu るru とto こko ろro がgaおお大oo きki いi 。.
Cuốn sách này có nhiều điểm có ích to lớn cho độc giả. .