Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

相対

tương đối; đối mặt; trực tiếp giải quyết; gặp mặt trực tiếp giữa các bên liên quan; ngang hàng; đối đẳng; hành xử như những người ngang hàng; thỏa thuận đôi bên; dựa trên sự hiểu biết lẫn nhau; đồng thuận; sáng tác câu thơ có cùng chủ đề hoặc mô típ với câu trước đó

Gợi ý

Xem thêm

相対位相

tôpô cảm sinh

相対的

tương đối

相対性

tính tương đối

相対す

đối mặt

相対死

việc cùng nhau tự tử; việc tự tử của những đôi yêu nhau; cùng nhau tự sát

Chi tiết từ

相対

「あいたい そうたい」
danh từ, động từ suru, tính từ đuôi no
tương đối.
đối mặt; trực tiếp giải quyết; gặp mặt trực tiếp giữa các bên liên quan
ngang hàng; đối đẳng; hành xử như những người ngang hàng
thỏa thuận đôi bên; dựa trên sự hiểu biết lẫn nhau; đồng thuận
(trong thơ renga hoặc haikai) sáng tác câu thơ có cùng chủ đề hoặc mô típ với câu trước đó
Mazii Dict
Ví dụ:
そうたいろんてきてんたいぶつりがく相対論的天体物理学soutairontekitentaibutsurigaku
vật lý học thiên thể theo thuyết tương đối
そうたいてき相対的soutaiteki にniこうど高度koudo なnaないよう内容naiyou をwoうえ上ue のnoがくねん学年gakunen やyaがっこうだんかい学校段階gakkoudankai にniいこう移行ikou さsa せse るru
Chuyển đổi tương đối những nội dung tiến bộ lên các lớp cao hơn hoặc các cấp đào tạo.
そうたいてきかじょうじんこう相対的過剰人口soutaitekikajoujinkou
dân số thặng dư tương đối
 こko のno たta めme 、,かいだん会談kaidan のnoせき席seki のnoはいち配置haichi でde はhaべいこく米国beikoku とtoあいたい相対aitai しshi てteすわ座suwa るruばしょ場所basho をwoもと求moto めme たta 。.
Vì vậy, họ đã tìm một nơi sao cho chỗ ngồi của hội nghị có thể đối mặt với họngười Mỹ.
 取引先  とtoりひきさきとあいたい相対rihikisakitoaitai でdeおうしょう交渉oushou をwoすす進susu めme るru 。.
Tiến hành đàm phán với đối tác trên tinh thần ngang hàng.
しんしょうひん新商品shinshouhin のnoしい仕入shii れreね値ne にni つtsu いi てte はhaせんぽう先方senpou のnoしゃちょう社長shachou とtoあいたい相対aitai ずzu くku でdeき決ki めme たta こko とto なna のno でde 、,いまさらへんこう今更変更imasarahenkou でde きki なna いi 。.
Giá nhập hàng của sản phẩm mới được quyết định sau khi đã thỏa thuận với giám đốc của bên đối tác, nên giờ đây không thể thay đổi.
れんが連歌renga にni おo いi てte 、,まえ前mae のnoく句ku とtoおな同ona じjiしゅこう趣向shukou でdeよ詠yo むmu こko とto をwoあいたい相対aitai とto いi うu 。.
Trong thơ liên ca, việc sáng tác một câu thơ có cùng chủ đề với câu trước đó được gọi là tương đối.