Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

真夏

giữa mùa hè; giữa hạ

Gợi ý

Xem thêm

真夏日

ngày hạ chí

真夏の暑さ

cái nóng vào thời điểm giữa mùa hè

夏

mùa hè; mùa hạ; hạ; nhà hạ; mùa hè

夏い

cái nóng của mùa hè

夏日

ngày hè; ngày hè nóng

Chi tiết từ

真夏

「まなつ」
danh từ phó từ, danh từ thời gian
giữa mùa hè; giữa hạ
Mazii Dict
Ví dụ:
ちゅうとう中東chuutou かka らraきこく帰国kikoku しshi たta ばba っかkka なna のno よyo 。.まなつ真夏manatsu のnoとうきょう東京toukyou もmo 、, なna んn つtsu ー- こko とto なna いi ってtte わwa けke
Tôi vừa trở về Nhật Bản từ Trung Đông nên cái nóng giữa hè của Tokyo với tôi là chuyện nhỏ.
かれ彼kare らra はhaあつ暑atsu いiきこう気候kikou をwoかんげい歓迎kangei すsu るru パpa ー- ティtei ー- をwoまなつ真夏manatsu にniひら開hira いi たta
Họ tổ chức bữa tiệc vào giữa hè để đón mừng thời tiết nóng ấm .