Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

真榊

cây lễ masakaki

Gợi ý

Xem thêm

榊

cây sakaki ; loại hoa cleyera mọc thành rừng

真

thực sự; chân lý; thật; thực; đúng; xác thực; điều tốt; điều phải; thật; đúng; đúng; thuần tuý; thật thà; thuần chủng; sự đúng; sự chính xác; yêu quý; yêu dấu; quý báu; dùng trước danh từ chỉ người để thể hiện tình cảm sâu sắc hoặc sự nuôi dạy cẩn thận; thực sự; chân chính; thuần khiết; dùng để nhấn mạnh tính xác thực hoặc sự thuần khiết của danh từ theo sau

真円真珠

có văn hóa mò ngọc trai

真ん真ん中

chính giữa

写真

ảnh; hình ảnh

Chi tiết từ

真榊

「まさかき」
danh từ
cây lễ masakaki (một vật được sử dụng trong nghi lễ Thần đạo)
Mazii Dict
Ví dụ:
じんじゃ神社jinja のnoさいだん祭壇saidan にni はha まさかき真榊 masakaki がgaそな供sona えe らra れre てte いi まma すsu 。.
Cây lễ masakaki được đặt trên bàn thờ của đền Thần đạo.