Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

矢取り

nhặt tên

Gợi ý

Xem thêm

とりかえ あなたは取り替えが利くんだからと言った

sự đổi lại; sự đổi; sự trao đổi

ふれとりだい 振れ取り台

bàn cân bằng

矢張り

cũng; đương nhiên; như tôi đã nghĩ; rõ ràng; vẫn

取り取り

khác nhau; nhiều thứ khác nhau; đa dạng; phong phú; muôn hình muôn vẻ; mỗi người một vẻ; khác nhau; theo nhiều cách khác nhau

矢

mũi tên

Chi tiết từ

矢取り

「やとり」
danh từ
nhặt tên
Mazii Dict
Ví dụ:
れんしゅう練習renshuu のnoあと後ato 、,ぜんいん全員zen'in でdeやと矢取yato りri をwo しshi てte 、,つぎ次tsugi のnoしゃ射sha にniそな備sona えe たta 。.
Sau buổi luyện tập, cả nhóm cùng nhặt tên để chuẩn bị cho loạt bắn tiếp theo.