Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

硬貨

tiền kim loại; đồng tiền

Gợi ý

Xem thêm

硬貨計数機

máy đếm tiền đồng xu

硬

cứng

通貨貨物

hàng chuyên tải; hàng quá cảnh

硬い

cứng; cứng rắn; dai; dai nhách; đờ

硬さ

độ cứng; cứng rắn; rắn chắc

Chi tiết từ

硬貨

「こうか」
danh từ
tiền kim loại; đồng tiền.
Mazii Dict
Ví dụ:
こうか硬貨kouka のnoかち価値kachi はhaつか使tsuka わwa れre たtaきんぞく金属kinzoku のnoおも重omo さsa にni よyo ってtteき決ki まma ったtta 。.
Giá trị của tiền xu phụ thuộc vào trọng lượng của kim loại được sử dụng.
こうか硬貨kouka にni 「‘ あa びbi 」’ がga つtsu いi てte るru かka らra よyo 。.
Bởi vì có một con loon đỏ trên đồng tiền.