Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

竹箆

một công cụ phật giáo được sử dụng bởi một bậc thầy trong phật giáo thiền tông để dạy các học viên; gậy trúc; thiền trượng; đánh vào cổ tay; thìa tre; dao nạo bằng tre

Gợi ý

Xem thêm

竹箆返し

trả đũa

箆

dao trộn thuốc vẽ; cái đè lưỡi

箆鹿

nai sừng tấm á - âu

箆鷺

chim cò thìa

靴箆

cái bót; cái xỏ giầy

Chi tiết từ

竹箆

「しっぺい しっぺ たけべら」
danh từ, thuật ngữ Phật giáo, cách đọc ateji
một công cụ phật giáo được sử dụng bởi một bậc thầy trong phật giáo thiền tông để dạy các học viên
gậy trúc; thiền trượng (loại gậy tre các thiền sư dùng để hướng dẫn người tu tập)
đánh vào cổ tay (bằng ngón trỏ và ngón giữa)
thìa tre; dao nạo bằng tre
Mazii Dict
Ví dụ:
ぜんじ禅師zenji がgaしっぺ竹箆shippe でdeしゅぎょうしゃ修行者shugyousha のnoかた肩kata をwoたた叩tata くku 。.
Thiền sư dùng thiền trượng gõ vào vai người tu hành.
ともだち友達tomodachi にniしっぺ竹箆shippe をwoく食ku らra わwa せse るru 。.
Tôi đánh vào cổ tay của người bạn.
たけべら竹箆takebera をwoつか使tsuka ってtteねんど粘土nendo をwoこま細koma かka くkuけず削kezu るru 。.
Sử dụng dao nạo bằng tre để gọt tỉa đất sét một cách tỉ mỉ.