Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

箆鹿

nai sừng tấm á - âu

Gợi ý

Xem thêm

箆

dao trộn thuốc vẽ; cái đè lưỡi

箆鷺

chim cò thìa

竹箆

một công cụ phật giáo được sử dụng bởi một bậc thầy trong phật giáo thiền tông để dạy các học viên; gậy trúc; thiền trượng; đánh vào cổ tay; thìa tre; dao nạo bằng tre

靴箆

cái bót; cái xỏ giầy

箆棒

kinh khủng; vô lý

Chi tiết từ

箆鹿

「へらじか」
danh từ, thường viết bằng kana
nai sừng tấm Á - Âu
Mazii Dict
Ví dụ:
へらじか箆鹿herajika はha ヨyo ー- ロro ッパppa やya アa ジji アa のnoしんりん森林shinrin にniせいそく生息seisoku しshi 、,おお大oo きki なnaひら平hira たta いiつの角tsuno がgaとくちょう特徴tokuchou でde すsu 。.
Nai sừng tấm Á - Âu sống trong các khu rừng ở châu Âu và châu Á, đặc trưng bởi cặp sừng lớn và dẹt.